Ngày 21 tháng 05 năm 2023
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TRÌNH ĐỘ N5 KHÔNG THỂ BỎ LỠ (PHẦN 1)
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP 50 BÀI MINNA NO NIHONGO
| CÔNG THỨC | Ý NGHĨA |
| N1 は N2 です | N1 là N2 |
| N1 は N2 じゃ(では) ありません | N1 không phải là N2 |
| S+か | Câu nghi vấn ① Câu hỏi có không ② Câu hỏi có từ để hỏi |
| N1 の N2 | N2 thuộc về N1 |
| N も | N cũng |
| ~さん | – Đứng sau tên người – Không sử dụng sau tên mình |
| なんさい/おいくつ ~さい | Mấy tuổi? ~ tuổi Ôn cách đếm tuổi |
| これ/それ/あれは Nです | Cái này/ cái đó/ cái kia là N |
| この/その/あの N | Cái N này/ đó/ kia |
| そうです/そうではありません | Đúng vậy/ Không phải vậy |
| N1ですか、N2ですか | N1 hay là N2? |
| そうですか | Ra vậy |
| ここ/そこ/あそこは Địa điểm です | Chỗ này/ đó/ kia là N |
| ここ/そこ/あそこは Địa điểm です | Chỗ này/ đó/ kia là N |
| Địa điểm /Người/Vật は ここ/そこ/あそこです | N ở chỗ này/ chỗ đó/ chỗ kia (chỉ vị trí, sự tồn tại) |
| こちら/そちら/あちら/どちら | Đằng này/ đằng đó/ đằng kia/ Đằng nào (trang trọng hơn) |
| これ/それ/あれ は N1 の N2です | Cái này/ cái đó/ cái kia là N2 của N1 ① Chỉ xuất xứ ② Chỉ nội dung ③ Chỉ sở hữu |
| N は いくらですか | N bao nhiêu tiền? Ôn cách đếm số tiền |
| いま ~じ~ふん/ぷんです | Bây giờ là ~ giờ ~ phút Ôn là cách đếm thời gian |
| N (danh từ chỉ ngày) は ~ようびです | N là thứ ~ |
| V ます/ ません/ ました/ませんでした | Khẳng định/ phủ định ở hiện tại, tương lai/ quá khứ |
| Thời gianに Vます | Làm gì vào lúc nào |
| ~から ~まで | Từ~ đến~ |
| N1 と N2 | N1 và, với, cùng với N2 |
| ~ね | Đặt cuối câu, truyền đạt tình cảm và kỳ vọng người nghe đồng ý với điều mình nói |
| Nは ~がつ ~にち です | N là ngày ~ tháng ~ Cách đếm ngày tháng |
| Địa điểmへ いきます/きます/かえります | Đi/ đến/ Về địa điểm nào đó |
| ~で いきます/ きます/かえります | Đi/ đến/ về bằng phương tiện gì |
| N (Người)と Vます | Làm gì cùng với N |
| ~よ | Đặt cuối câu, nhấn mạnh về sự việc mà người nghe chưa biết hoặc bộc lộ phán xét/ ý kiến của bản thân |
| N をVます | Diễn tả hành động với đối tượng tác động N |
| Địa điểmで N2を Vます | Làm ~ ở/tại [Địa điểm] |
| いっしょに Vませんか | Cùng làm ~ không? ❖ (Mời/rủ ai đó làm gì – Chưa biết người đó có đồng ý không) |
| Vましょう | Cùng làm ~ nhé! ❖ (Lời đề nghị cùng làm mang tính thỏa thuận, hô hào trên cơ sở biết người kia sẽ đồng ý) |
| Công cụで Vます | Làm ~ bằng phương cách/ công cụ gì. |
| (Từ/Câu) は ~ごでなんですか | Từ/câu ~ trong tiếng ~là gì? |
| (Nguời/ tổ chức) にNを あげます/かします/かきます/おしえます/… | Tặng/Cho mượn/ Viết/Dạy/… N cho Người/tổ chức nào đó ❖ Cách nói làm gì đó cho ai |
| (Nguời/ tổ chức)に/から N を もらいます/かります/ならいます/… | Nhận/Mượn/Học/… N từ Người/tổ chức nào đó. ❖ Cách nói nhận được gì từ ai |
| もう & まだ | もう + Vました: Đã… rồi まだ: Vẫn chưa… |
| けいようし (Adj) | [いーAdj]です
[なーadj]です |
| Adj + N [いーAdj] + N [なーAdj]な + N |
Cách dùng tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ |
| とても & あまり...ない | とても & あまり...ない |
| ~が、~ & ~。そして |
~が、~: ~nhưng, ~ ~。そして: ~.Và/hơn nữa, ~ |
| Nは どうですか | N thì như thế nào? (Hỏi tính chất/ cảm tưởng về N) |
| ~は どんなN ですか | ~ Là 1 cái N như thế nào? |
| Nは どれですか | どれ: Cái nào? N là cái nào? |
| 1.N が あります/わかります 2. N が すきです/ きらいです/じょうすです/へたです |
1.Sở hữu/ hiểu về N
2. Thích/ Ghét/ Giỏi/ Dở N |
Tài liệu liên quan
Tiếng Việt
