Ngày 01 tháng 06 năm 2023
TỔNG HỢP PHÓ TỪ CẤP ĐỘ N2
TỔNG HỢP PHÓ TỪ CẤP ĐỘ N2
1. 必ず: Nhất định, tất cả…
2. 必ずしも ~とは限らない: Không nhất định, chưa hẳn là…
3. いつか(1): Khi nào đó…
4. いつか(2): Trước đây…
5. いつまでも: Từ trước đến nay… (mãi, không ngừng)
6. いつの間にか: Lúc nào không biết…
7. つい: Lỡ…
8. ついに: Cuối cùng thì…
9. どうしても: Nhất định, thế nào cũng không thể…
10. どうも: Hơi hơi, có vẻ,…
11. どうにか: Bằng cách nào đó…
12. なんとか: Bằng cách này hay cách khác, bằng cách nào đó…
13. なんとなく: Không hiểu tại sao…
14. なんとも~ない: Không một chút nào…
15. もし(も): Nếu như…
16. もしかしたら ・ もしかすると: Hoặc là, có thể là…
17. なるべく: Càng… càng tốt
18. なるほど: Quả vậy…
19. 確か: Đúng là…
20. 確かに: Chắc chắn, rõ ràng, không nghi ngờ gì nữa….
21. まもなく: Sắp, chẳng bao lâu nữa,…
22. ちかぢか: Gần, một ngày không xa,…
23. そのうち: Trong khi đó…
24. やがて: Chẳng mấy chốc, sắp sửa,..
25. ようやく: Cuối cùng thì…
26. いずれ: Chẳng bao lâu nữa, bất kì,…
27. たちまち: Ngay lập tức…
28. ただちに: Tức thì, ngay,…
29. にわかに: Bỗng nhiên, đột ngột,…
30. 絶えず: Liên miên, liên tục,…
31. つねに: Thường thường, luôn…
32. しきりに: Liên tục, nhiều lần, nhiệt tình,…
33. しょっちゅう: Thường xuyên, hay,…
34. すでに: Đã, đã muộn, đã rồi,…
35. とっくに: Đến lúc phải, đến giờ phải,…
36. 前もって: Trước…
37. ほぼ: Khoảng, áng chừng, đại để là…
38. お(お)よそ: Ước chừng, đại khái,…
39. ほんの: Chỉ…
40. たった: Mỗi, có mỗi…
41. せいぜい: Tối đa, nhiều nhất có thể….
42. 少なくとも: Ít nhất thì,…
43. せめて: Tối thiểu…
44. たびたび: Thường xuyên, lặp đi lặp lại nhiều lần…
45. いよいよ: Ngày càng, cuối cùng thì…( cái gì sắp xảy ra)
46. いちいち: Từng cái một,…
47. ふわふわ: Bồng bềnh,…
48. まごまご: Lúng túng, bối rối,…
49. それぞれ: Mỗi, lần lượt, từng,…
50. ばったり: Ngẫu nhiên, tình cờ….
51. こっそり: Vụng trộm, lén lút,…
52. ぴったり: Vừa vặn, vừa khớp, phù hợp,…
53. ぎっしり: Lèn chặt, đầy ắp,…
54. じっくり: Kỹ lưỡng, kỹ càng, thong thả, chầm chậm,…
55. うんざり: Ngán ngẩm, chán nản,…
56. びっしょり: Ướt sũng, sũng nước,…
57. しいんと: Im lặng, lặng tờ,…
58. ずらりと: Trong một hàng, một dãy,…
59. さっさと: Nhanh chóng, khẩn trương,…
60. せっせと: Siêng năng, mẫn cán, cần cù,…
61. どっと: Nhiều, đông người ( bất chợt….)
62. すっと: Nhanh như chớp, nhanh như bay,…
63. ひとりでに: Tự nhiên…
64. いっせいに: Cùng một lúc, đồng loạt,…
65. 大いに: Nhiều, lớn, rất, rất là,..
66. うんと: Nhiều, rất nhiều,…
67. たっぷり: Đầy ắp, ăm ắp,…
68. やや: Hơi hơi, một chút,…
69. 多少: Hơn hoặc kém, ít nhiều, một chút,…
70. いくぶん: Một chút, hơi hơi,…
71. わりあいに: Theo tỉ lệ,…
72. なお: Chưa, ngoài ra, hơn nữa,…
73. 余計に: Hơn nữa…
74. じょじょに: Chầm chậm, từ từ,…
75. 次第に: Dần dần, từ từ,…
76. さらに: Hơn nữa, còn nữa,…
77. 一段と: Hơn rất nhiều, hơn một bậc,…
78. ぐっと: Vững chắc, kiên cố,…
79. めっきり: Rõ ràng, trông thấy, cảm thấy được,…
80. 主に: Chủ yếu, chính,…
81. いわば : Có thể nói như là,…
82. いわゆる: Cái gọi là
83. まさか: Chắc chắn rằng… không
84. まさに: Đúng đắn, chính xác là,…
85. 一気に: Một hơi, một mạch,…
86. 思い切り: Dứt khoát, quyết tâm, ráng sức,…
87. 思わず: Bất giác, bất chợt…
88. なにしろ: Dù thế nào đi nữa…
89. 相変わらず: Như bình thường, như mọi khi,…
90. いっそう: Hơn nhiều, hơn một bậc, một mức độ mới,…
91. 別に~ない: Ngoài ra… chẳng có gì hơn…
92. そう~ない: Không đến mức như thế…
93. 一切~ない: Không một chút nào…
94. おそらく~だろう: E rằng, có lẽ rằng…
95. どうせ~だろう: Đằng nào thì cũng….
96. せっかく~のに: Khó nhọc lắm, mất công lắm mới…~ Thế mà…
97. かえって: Ngược lại…
98. さっそく: Ngay lập tức, không một chút chần chừ…
99. あいにく: Không may, xin lỗi nhưng,…
100. あくまで(も): Kiên trì, ngoan cố tới cùng,…
Xem thêm các bài kiến thức tổng hợp khác tại: https://tvg.edu.vn/trang-thu-vien-kien-thuc/
Tài liệu liên quan
Tiếng Việt