Ngày 19 tháng 05 năm 2023
TỔNG HỢP TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ LỚP HỌC
TỔNG HỢP TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ LỚP HỌC
| Từ Vựng | Phiên Âm Higarana | Phiên Âm Romaji | Nghĩa |
| 先生 | せんせい | sensei | Giáo viên |
| 教員助手 | きょういんじょしゅ | kyouin joshu | Phụ giảng, trợ giảng |
| 生徒・学生 | せいと・がくせい | seitoo/ gakusei | Học sinh |
| 机 | つくえ | tsukue | Bàn học |
| 椅子 | いす | isu | Cái ghế |
| テーブル | teepuru | Cái bàn | |
| コンピューター | konpyuutaa | Máy vi tính | |
| オーバーヘッドプロジェクター | oobaaheddo purojekutaa | Máy chiếu từ bên trên | |
| 画面 | がめん | gamen | Màn hình |
| 黒板 | こくばん | kokuban | Bảng đen |
| 時計 | とけい | tokei | Đồng hồ |
| 地図 | ちず | chizu | Bản đồ |
| 掲示板 | けいじばん | keijiban | Bản thông báo |
| スピーカー・ラウドスピーカー | supiikaa/ raudo supiikaa | Loa | |
| 地球儀 | ちきゅうぎ | chikyuugi | Quả địa cầu |
| 本棚 | ほんだな | hondana | Kệ sách |
| 教卓 | きょうたく | kyotaku | Bàn giáo viên |
| ゴミ箱 | gomi bako | Thùng rác | |
| ペン | pen | Bút mực | |
| 鉛筆 | えんぴつ | enpitsu | Bút chì |
| 消しゴム | けしゴム | keshigomu | Cục tẩy, cục gôm |
| 教科書 | きょうかしょ | kyokasho | Sách giáo khoa |
| ワークブック | waakubukku | Sách bài tập | |
| スパイラルノート | supairaru nooto | Tập có gáy bằng lò xo | |
| バインダー | baindaa | Tập có bìa rời | |
| ノートブック紙 | nootobukku kami | Viết giấy tập | |
| グラフ用紙 |
gurafu joushi | Giấy kẻ | |
| 定規 | じょうぎ | jougi | Thước |
| 電卓 | でんたく | dentaku | Máy tính bỏ túi |
| チョーク | chooku | Phấn viết | |
| 黒板吹き | こくばんふき | kokubanfuki | Đồ lau bảng |
| マーカー | maakaa | Bút lông | |
| 画鋲 | がびょう | gabyou | Đinh ghim |
| キーボード | kiiboodo | Bàn phím | |
| モニター | monitaa | Màn hình | |
| マウス | mauzu | Chuột | |
| プリンター | purintaa | Máy in | |
| 鉛筆削り | えんぴつけずり | enpitsukezuri | Gọt bút chì |
Tài liệu liên quan
Tiếng Việt
